đất bồi

Học thuật
Thân thiện
đất bồi

Người nông dân trồng sắn trên đất bồi ven sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất do phù sa của sông bồi đắp nênhai bên bờ: Loại đất được hình thành từ quá trình lắng đọng phù sa (cát, bùn, khoáng chất) do dòng chảy của sông mang theo tích tụ dầncác khu vực ven bờ, cửa sông hoặc vùng trũng khi nước lũ rút.
    • Vùng đất mới được hình thành do quá trình bồi tụ tự nhiên: Chỉ khu vực đất mở rộng ra so với đường bờ , thường rất màu mỡ thuận lợi cho canh tác nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân trồng sắnđất bồi. (Người nông dân trồng cây sắn trên vùng đất được phù sa bồi đắp.)
    • Đất bồi ven sông Hồng rất thích hợp để trồng màu. (Vùng đất phù sa ven sông Hồng rất phù hợp để trồng các loại cây hoa màu.)
    • Theo thời gian, cồn đất bồi phía trước làng ngày càng rộng ra. (Qua nhiều năm, bãi đất phù sa phía trước làng dần được mở rộng diện tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đất bồi thổ nhưỡng": Cụm từ dùng trong nông nghiệp hoặc địa để nhấn mạnh đặc tính màu mỡ, độ phì nhiêu của loại đất này do được hình thành từ phù sa.
    • Đất bồi thổ nhưỡngđồng bằng sông Cửu Long rất giàu dinh dưỡng.
  • "quá trình hình thành đất bồi": Diễn tả sự tích tụ phù sa lâu dài tạo nên vùng đất mới.
    • Quá trình hình thành đất bồivùng hạ lưu sông thường diễn ra chậm qua hàng trăm năm.
Biến thể từ liên quan
  • Bồi đắp (động từ): Chỉ hành động làm cho đất đai thêm cao, rộng ra do phù sa lắng đọng.
    • Phù sa từ thượng nguồn tiếp tục bồi đắp cho đồng bằng.
  • Phù sa (danh từ): Vật liệu hạt mịn (bùn, cát, sét) do sông ngòi vận chuyển lắng đọng, thành phần chính tạo nên đất bồi.
    • Đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu từ phù sa.
  • Bãi bồi (danh từ): Khu vực đất mới nổi lên do quá trình bồi tụ, thường đất bồi.
    • Các loài chim di cư thường tìm đến kiếm ănnhững bãi bồi ven biển.
Từ đồng nghĩa
  • Đất phù sa: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào nguồn gốc từ phù sa của đất.
  • Đất bãi (trong một số ngữ cảnh): Thường dùng để chỉ vùng đất bồi ven sông có thể trồng trọt theo mùa nước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đất bồi lên, đất lở xuống": Thành ngữ phản ánh quy luật tự nhiên về sự bồi tụ xói lở đất ở ven sông, biển. Nơi này đất được bồi thêm thì nơi khác có thể bị lở mất.
    • Sốngvùng cửa sông phải hiểu quy luật "đất bồi lên, đất lở xuống".
đất bồi

Người nông dân trồng sắn trên đất bồi ven sông.

  1. dt. Đất do phù sa của sông đắp nênhai bên bờ: Nông dân trồng sắnđất bồi.